Cấu hình chi tiết OPPO Find X9 Ultra và Find X9S

Cấu hình chi tiết OPPO Find X9 Ultra và Find X9S

OPPO vừa chính thức ra mắt Find X9 Ultra – smartphone cao cấp nhất của hãng tại Việt Nam, đi kèm với đó là bộ ống kính đặc biệt dành riêng cho model đến từ nhà Hasselblad.

OPPO Find X9 Ultra

chi tiet oppo find x9 ultra va find x9s 2
OPPO FIND X9 Ultra (CPH2841)
Màu sắcNâu, Cam
Kích thướcCam: 163.16 x 76.97 x 8.65 mmNâu: 163.16 x 76.97 x 9.1 mm
Trọng lượngCam: Khoảng 235g (Bao gồm pin)Nâu: Khoảng 236g (Bao gồm pin)
Kích thước màn hình6.82 inch, màn hình đục lỗ
Chất liệuMặt lưng:Cam: Sợi thủy tinh + Màng Diaphragm 0.47mmNâu: PC + Da 0.86mmKhung viền: hợp kim nhôm
Loại màn hìnhAMOLED
144Hz, Kính cường lực GG Victus 2
Độ sáng tối đa1800 nits
Độ phân giải1440 x 3168 (QHD+)
Màu sắc1 tỷ màu
Hệ điều hànhColorOS 16, nền tảng Android 16
Bộ xử lýSnapdragon® 8 Elite Gen 5, tối đa 4.6GHz
GPUAdreno™ 840@1200MHz
RAM12GB
Bộ nhớ/ROM512GB
Pin7050mAh (Typ)
SạcSiêu sạc nhanh superVOOC 100WSạc không dây 50W
Camera trước50MP
Khẩu độf/2.4
Đèn flash trướcKhông
Camera sau200MP OIS (Chính) + 200MP OIS (Tele) + 50MP OIS (Tele) + 50MP (Góc rộng) + 3.2MP (Mono)
Khẩu độf/1.5 + f/2.2 + f/3.5 + f/2.0 + f/2.4
Đèn flash sau
Băng tần2G: 850/900/1800/1900
3G: Band 1/2/4/5/6/8/19
4G: Band 1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/18/19/20/26/28/32/38/39/40/41/42/48/66/71
5G: n1/2/3/5/7/8/12/20/25/26/28/38/40/41/66/71/75/77/78/79
WifiWifi 7, Wifi 6, Wifi 2.4G/5G, 802.11 a/b/g/n/ac/ax/be
SIMDual nano-SIM hoặc 1 nano-SIM + 1 eSIM hoặc 2 eSIM
GPSGPS, BDS, Galileo, QZSS, NavlC
Bluetooth6.0 BLE
OTG
Radio FMKhông
LoaLoa kép
NFC
Khe cắm tai ngheType-C
Chuẩn chống nước chống bụiIP66, IP68, IP69
Cảm biếnCảm biến vân tay (dưới màn hình)
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến ánh sáng
Cảm biến gia tốc kế
La bàn số
Bên trong hộpOPPO FIND X9 Ultra 12+512GB
Cáp USB Type C
Củ sạc superVOOC 100W
Không tai nghe
Dụng cụ lấy SIM
Sách hướng dẫn
Miếng dán màn hình (Đã dán sẵn)
Vỏ bảo vệ

OPPO Find X9s

chi tiet oppo find x9 ultra va find x9s 1
OPPO FIND X9s (12GB+256GB)OPPO FIND X9s (12GB+512GB)
Màu sắcĐen, Titan, ĐỏXám, Trắng
Kích thước156.98 x 73.93 x 7.99 mm161.26 x 76.46 x 8.25 mm
Trọng lượngKhoảng 203g (Bao gồm pin)Khoảng 224g (Bao gồm pin)
Kích thước màn hình6.59 inch, màn hình đục lỗ6.78 inch, màn hình đục lỗ
Chất liệuMặt lưng: kính cường lực PandaKhung viền: hợp kim nhômMặt lưng: kính cường lực PandaKhung viền: hợp kim nhôm
Loại màn hìnhAMOLEDAMOLED
120Hz, Kính cường lực GG 7i120Hz, Kính cường lực GG Victus 2
Độ sáng tối đa1800 nits1800 nits
Độ phân giải1256 x 2760 (1.5K+)1272 x 2772 (1.5K+)
Màu sắc1 tỷ màu1 tỷ màu
Hệ điều hànhColorOS 16, nền tảng Android 16ColorOS 16, nền tảng Android 16
Bộ xử lýDimensity 9500 5G, tối đa 4.21GHzDimensity 9500 5G, tối đa 4.21GHz
GPUArm@Mali Drage MC12Arm@Mali Drage MC12
RAM12GB/16GB16GB
Bộ nhớ/ROM256GB/512GB512GB
Pin7025mAh (Typ)7500mAh (Typ)
SạcSiêu sạc nhanh SuperVOOC 80WSạc không dây 50WSiêu sạc nhanh SuperVOOC 80WSạc không dây 50W
Camera trước32MP50MP
Khẩu độf/2.4f/2.0
Đèn flash trướcKhôngKhông
Camera sau50MP OIS (Chính) + 50MP OIS (Tele) + 50MP (Góc rộng) + 2MP (Mono)50MP OIS (Chính) + 200MP OIS (Tele) + 50MP (Góc rộng) + 2MP (Mono)
Khẩu độf/1.6 + f/2.6 + f/2.0 + f/2.4f/1.5 + f/2.1 + f/2.0 + f/2.4
Đèn flash sau
Băng tần2G: 850/900/1800/19002G: 850/900/1800/1900
3G: Band 1/2/4/5/6/8/193G: Band 1/2/4/5/6/8/19
4G: Band 1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/18/19/20/26/28/32/38/39/40/41/42/48/664G: Band 1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/18/19/20/26/28/32/38/39/40/41/42/48/66
5G: n1/2/3/5/7/8/12/20/26/28/38/40/41/66/75/77/785G: n1/2/3/5/7/8/12/20/26/28/38/40/41/66/75/77/78
WifiWifi 6, Wifi 2.4G/5G, 802.11 a/b/g/n/ac/axWifi 6, Wifi 2.4G/5G, 802.11 a/b/g/n/ac/ax
SIMDual nano-SIM hoặc 1 nano-SIM + 1 eSIMDual nano-SIM hoặc 1 nano-SIM + 1 eSIM
GPSGPS, GLONASS, BDS, Galileo, QZSS, NavlCGPS, GLONASS, BDS, Galileo, QZSS, NavlC
Bluetooth6.0 BLE6.0 BLE
OTG
Radio FMKhôngKhông
LoaLoa képLoa kép
NFC
Khe cắm tai ngheType-CType-C
Chuẩn chống nước chống bụiIP66, IP68, IP69IP66, IP68, IP69
Cảm biếnCảm biến vân tay (dưới màn hình)Cảm biến vân tay (dưới màn hình)
Cảm biến tiệm cậnCảm biến tiệm cận
Cảm biến ánh sángCảm biến ánh sáng
Cảm biến gia tốc kếCảm biến gia tốc kế
La bàn sốLa bàn số
Bên trong hộpOPPO FIND X9 OPPO FIND X9 Pro 
Cáp USB Type CCáp USB Type C
Củ sạc SuperVOOC 80WCủ sạc SuperVOOC 80W
Không tai ngheKhông tai nghe
Dụng cụ lấy SIMDụng cụ lấy SIM
Sách hướng dẫnSách hướng dẫn
Miếng dán màn hình (Đã dán sẵn)Miếng dán màn hình (Đã dán sẵn)
Vỏ bảo vệVỏ bảo vệ

Thông tin bán hàng

Từ ngày 05.05.2026, OPPO Find X9 Ultra và OPPO Find X9s chính thức mở bán tại thị trường Việt Nam với nhiều phiên bản cung cấp nhiều sự lựa chọn cho người dùng, đa dạng từ mẫu máy, màu sắc và dung lượng bộ nhớ với giá bán lẻ chính thức là:

ModelRAM/ROMMàu sắcGiá bán lẻ (VNĐ)Kênh phân phối
OPPO Find X9s 12GB + 256GBTím, Cam, Xám24,990,000Tất cả các hệ thống trên toàn quốc
OPPO Find X9s12GB + 512GBCam, Xám26,990,000Đặc quyền tại hệ thống Thế Giới Di Động
OPPO Find X9 Ultra16GB + 512GBCam49,990,000Tất cả các hệ thống trên toàn quốc
Bộ Ống kính Tele OPPO Hasselblad Explorer10,000,000Tất cả các hệ thống trên toàn quốc

Từ ngày 5/5 đến ngày 11/5, OPPO chính thức triển khai chương trình đặt trước bộ đôi Find X9 Ultra và Find X9s tại các kênh bán lẻ: Thế Giới Di Động, CellphoneS, Viettel Store, FPT Shop sẽ nhận được bộ quà tặng cao cấp với tổng trị giá lên đến 12.000.000 VNĐ, cụ thể bao gồm:

  • Gói dịch vụ bảo hành cao cấp: Tận hưởng sự an tâm tuyệt đối với 24 tháng bảo hành chính hãng, 12 tháng bảo hiểm rơi vỡ màn hình, đặc quyền bảo hành toàn cầu và dịch vụ bảo hành tận nơi nhanh chóng trong vòng 90 phút.
  • Giải pháp tài chính linh hoạt: Tối ưu chi phí nâng cấp thiết bị với mức trợ giá thu cũ đổi mới lên đến 5.000.000 VNĐ, đi kèm chương trình trả góp 0% lãi suất với kỳ hạn lên tới 14 tháng.
  • Ưu đãi hệ sinh thái & Dịch vụ mạng: Giảm ngay 500.000 VNĐ khi mua kèm các sản phẩm OPPO Watch hoặc OPPO Pad; tặng kèm gói dữ liệu 5G Viettel tốc độ cao (100GB/30 ngày).
  • Bộ phụ kiện tiêu chuẩn: Củ sạc (Adapter), Cáp sạc, Ốp lưng và Miếng dán màn hình.